Bạn Đang Làm Gì Vậy Tiếng Anh, » Bài Giảng » » Phần 2: Trường Học » Tiếng

Bạn đang quan tâm đến Bạn Đang Làm Gì Vậy Tiếng Anh, » Bài Giảng » » Phần 2: Trường Học » Tiếng phải không? Nào hãy cùng TTTD đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!                        

Bạn Đang Làm Gì Vậy Tiếng Anh, » Bài Giảng » » Phần 2: Trường Học » Tiếng

Học tiếng anh hằng ngàylà một yếu tố vô cũng quan trọng và cần thiết để cải thiện trình độ tiếng anh của bạn .Nếu như bạn cứ học và không có thực hành thì mãi bạn cũng chẳng thể nào tiến bộ. Vì vậy, hãyhọc tiếng Anh hằng ngày, ở bất cứ đâu và bất cứ thời gian nào. Trên đây là một số mẫu câu giao tiếp hàng ngày trong môi trường bạn bè, gia đình hay văn phòng đều phải sử dụng thường xuyên.

Bạn đang xem: đang làm gì vậy tiếng anh

Một số câu hỏi thông dụng

What’s up? – Có chuyện gì vậy?

How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?

How come? – Làm thế nào vậy?

About when? – Vào khoảng thời gian nào?

Got a minute? – Có rảnh không?

Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?

So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?

Are you having a good time? – Bạn đi chơi có vui không?

Are you doing okay? – Dạo này mọi việc vẫn tốt hả?

Are you in the mood? – Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?)

How does that sound to you? – Bạn thấy việc đó có được không?

What the hell is going on – Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?

What on earth is this? – Cái quái gì thế này

What time is your curfew? – Mấy giờ bạn phải về?

Have I got your word on that? – Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

Một số câu tục ngữ bằng tiếng anh

Add fuel to the fire – Thêm dầu vào lửa

Always the same – Trước sau như một

Beggars can’t be choosers – Ăn mày còn đòi xôi gấc

Love me love my dog – Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng

Out of sight out of might – Xa mặt cách long

To eat well and can dress beautyfully – Ăn trắng mặc trơn

XEM THÊM:  Tôn Thọ Tuấn Kiệt - The Face Vietnam (Season 3)

Women love throught ears, while men love throught eyes – Con gái yêu bằng tai, con traiyêu bằng mắt.

Hit it off – Tâm đầu ý hợp

Các mẫu câu khác

Nothing much. – Không có gì mới cả.

I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.

Is that so? – Vậy hả

Absolutely! – Chắc chắn rồi!

Definitely! – Quá đúng!

Of course! – Dĩ nhiên!

You better believe it! – Chắc chắn mà.

I guess so. ( hoc tieng anh ) – Tôi đoán vậy.

There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.

I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.

This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!

No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).

I got it. – Tôi hiểu rồi.

Right on! (Great!) – Quá đúng!

I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

Speak up! – Hãy nói lớn lên.

Come here. – Đến đây.

Xem thêm:

Come over. – Ghé chơi.

Don’t go yet. – Đừng đi vội.

Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.

What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.

You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.

I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!

That’s a lie! – Xạo quá!

Do as I say. – Làm theo lời tôi.

This is the limit! – Đủ rồi đó!

Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.

Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

In the nick of time. – Thật là đúng lúc.

No litter. – Cấm vứt rác.

Go for it! – Cứ liều thử đi.

What a jerk! – Thật là đáng ghét.

XEM THÊM:  Xét Nghiệm Rbc Đánh Giá Chỉ Số Rbc Là Gì ? Ý Nghĩa Của Chỉ Số Rbc Trong Máu

How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

None of your business! – Không phải việc của bạn.

Xem thêm: Ông Nguyễn Đan Quế Tại Tư Gia, Phu Nhân Bác Sĩ Nguyễn Đan Quế Từ Trần

Don’t peep! – Đừng nhìn lén

After you – Bạn trước đi

Almost – Gần xong rồi

Anything’s fine- Cái gì cũng được

Awesome – Tuyệt quá

Be good – Ngoan nhá (Nói với trẻ con)

Bored to death – Chán chết

Boys will be boys – Nó chỉ là trẻ con thôi mà

Calm down! – Bình tĩnh nào!

Cheer up! – Vui lên đi!

Congratulations – Chúc mừng

Don’t get me wrong – Đừng hiểu sai ý tôi

Don’t mention it – You’re welcome – That’s allright – Not at all – Không có chi

Either will do – Cái nào cũng tốt

Enjoy your meal – Ăn ngon miệng nhá

Forget it (I’ve had enough!) – Quên nó đi (Đủ rồi đấy)

Give me a certain time – Cho mình thêm thời gian

Go along with you – Cút đi

Go for it! – Cố gắng đi!

Good job – well done – Làm tốt lắm

Hell with haggling – Thấy kệ nó

Here comes everybody else – Mọi người đã tới nơi rồi kìa

Hit or miss – Được chăng hay chớ

Hold on, please – Làm ơn chờ máy (điện thoại)

If it gets boring, I’ll go (home) – Nếu chán, tôi sẽ về (nhà)

I’ll show it off to everybody – Để tôi đem nó đi khoe với mọi người

I’ll take you home – Tôi sẽ chở bạn về

I’m in a hurry – Tôi đang bận

I’m in no mood for… – Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu

I’m on my way home – Tôi đang trên đường về nhà

It depends – Chuyện đó còn tùy

It serves you right – Đáng đời mày

It’s a kind of once-in-life – Cơ hội ngàn năm có một

It’s over – Chuyện đã qua rồi

It’s risky! – Nhiều rủi ro quá!

It’s up to you – Tùy bạn thôi

Just for fun – Cho vui thôi

XEM THÊM:  Ai Rồi Cũng Khác, Kể Cả Happy Polla!

Just kidding – Chỉ đùa thôi

Let me see – Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã

Make some noise – Sôi nổi lên nào

Mark my words – Nhớ lời tao đó

Me! Not likely – Tôi hả! Không đời nào

No, not a bit – Không chẳng có gì

Nothing particular – Không có gì đặc biệt cả

Nothing’s happened yet – Chả thấy gì xảy ra cả

Please be home – Xin hãy ở nhà

Poor you/me/him/her.. – tội nghiệp bạn/tôi/anh ấy/chị ấy

Prorincial – Sến

Rain cats and dogs – Mưa tầm tã

Say cheese – Cười lên nào (Khi chụp hình)

Say hello to your friends for me – Gửi lời chào của anh tới bạn của em

Scoot over – Ngồi nhé

Scratch one’s head – Nghĩ muốn nát óc

Sorry for bothering – Xin lỗi vì đã làm phiền

Sounds fun! Let’s give it a try! – Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao

Strike it – Trúng quả

Suit yourself – Tuỳ bạn thôi

Take it or leave it – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi

That’s strange! – Lạ thật

The God knows – Chúa mới biết được

The more, the merrier – Càng đông càng vui

The same as usual – Giống như mọi khi

Too bad! – Quá tệ

Try your best – Cố gắng lên

Weird – Kỳ quái

What a dope! – Thật là nực cười!

What a miserable guy! – Thật là thảm hại

What a pity! – Tiếc quá!

What a relief – Đỡ quá

What a thrill! – Thật là li kì

What nonsense! – Thật là ngớ ngẩn!

You haven’t changed a bit! – Trông ông vẫn còn phong độ chán!

You ‘ll have to step on it – Bạn phải đi ngay

Với những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh hằng ngày trên, chúng tôi hy vọng sẽ giúp bạn có thêm được những kiến thức cơ bản trong việc giao tiếp tiếng anh hằng ngày. Để chinh . phục một thứ ngôn ngữ, cần cả một quá trình kiên trì và rèn luyện không ngừng, hãy bắt đầu ngay từ bây giờ.

Chuyên mục: CUỘC SỐNG

Vậy là đến đây bài viết về Bạn Đang Làm Gì Vậy Tiếng Anh, » Bài Giảng » » Phần 2: Trường Học » Tiếng đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website TTTD.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.