Cách Nói“Tôi Bị Kẹt Xe Tiếng Anh Là Gì ? Tra Từ Kẹt Xe

Bạn đang quan tâm đến Cách Nói“Tôi Bị Kẹt Xe Tiếng Anh Là Gì ? Tra Từ Kẹt Xe phải không? Nào hãy cùng TTTD đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Cách Nói“Tôi Bị Kẹt Xe Tiếng Anh Là Gì ? Tra Từ Kẹt Xe tại đây.

Tắc nghẽn giao thông hayTraffic congestion là một trong những chủ đề đồng thời cũng là vấn đề đau đầu chưa giải quyết được ở các trung tâm kinh tế của các nước trên thế giới trong đó có Việt Nam.

Bạn đang xem: Kẹt xe tiếng anh là gì

Do đó đây là chủ đề rất dễ xuất hiện trong các bài thi tiếng anh nói chung và thi IELTS nói riêng. 90namdangbothanhhoa.vn xin cung cấp cho các bạn những cụm từ về chủ đề “TẮC NGHẼN GIAO THÔNG” đắt giá nhất, giúp các bạn bỏ túi được nhiều từ vựng hay liên quan đến vấn đề này.
1. Traffic congestion: Tắc nghẽn giao thông2. Bumper to bumper: kẹt xe nối tiếp nhauEx: If traffic is bumper to bumper, the vehicles are so close to one another that they are almost touching and are moving very slowly.3.(to) pull vehicles over: chặn các phương tiện giao thôngEx: According to the new regulations, traffic police will be authorized to pull vehicles over in the following circumstances:4.Grappling with bad traffic: vật lộn với tình trạng giao thông xấuEx: Grappling with bad traffic, Hanoi wants to limit number of motorcycles5.(to) help ease traffic: giúp lưu thông dễ dàngEx: Panama City Beach leaders say they are creating a new road they believe can help reduce traffic flow in the area.

Xem thêm: Việt Huê: Cuộc Sống Giàu Có, Ở Biệt Thự 40 Tỷ Của Lê Hoàng The Men Và Vợ Hot Girl

*

Traffic congestion (Tắc nghẽn giao thông) là chủ đề nóng tại Hà Nội
6. (to) stop buses overloading passengers: ngăn chặn xe khách chở quá tảiEx: Authorities will inspect operations at coach terminals and transport enterprises during the long holiday to stop buses overloading passengers and inflating prices.7.(to) transgress pavements and roadsides: lấn chiếm lề đường và vỉa hèEx: Penalty level for those transgressing pavements and roadsides is only VND2-3 million, a trifle against average income of households with street-front houses
Ex: In another proposal, the chief of the city’s traffic police division, said some routes can be changed to make sure buses do not enter congestion-prone spots.9. (to) pose risks to traffic safety: gây ra những rủi ro về an toàn giao thôngEx: Local police on Tuesday launched a campaign to crack down on these old motorbikes that they say can pose risks to traffic safety.

XEM THÊM:  Robert B Weide Là Ai, Meme Directed By Robert B, Tìm Hiểu Về Meme ” Directed By Robert B

Xem thêm: Tổng Hợp 21 Font Chữ Nhật Việt Hóa, Font Chữ Tiếng Nhật Đẹp Nhất

10.to) raise traffic safety awareness: nâng cao nhận thức về an toàn giao thôngEx: Partnered with the Brain Injury Alliance of NJ to raise traffic safety awareness in teens by sponsoring the U Got Brains School Champions Program for the last three years since 2012.

Chuyên mục: CUỘC SỐNG

Vậy là đến đây bài viết về Cách Nói“Tôi Bị Kẹt Xe Tiếng Anh Là Gì ? Tra Từ Kẹt Xe đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website TTTD.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *