Là Gì? Nghĩa Của Từ Inefficient Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Inefficient, Từ Inefficient Là Gì

Bạn đang quan tâm đến Là Gì? Nghĩa Của Từ Inefficient Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Inefficient, Từ Inefficient Là Gì phải không? Nào hãy cùng TTTD đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Là Gì? Nghĩa Của Từ Inefficient Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Inefficient, Từ Inefficient Là Gì tại đây.

An inefficient tax system could thus have survived if political rigidities prevented a ruler from changing it.

Đang xem: Inefficient là gì

Ultimately, the destructor proved inefficient and, as its name implies, it left a strong legacy of disposal. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên 90namdangbothanhhoa.vn 90namdangbothanhhoa.vn hoặc của 90namdangbothanhhoa.vn University Press hay của các nhà cấp phép. When punishment was available, they observed relatively more cooperation in an otherwise inefficient voting environment. But solving the dynamical system is a difficult and inefficient method, because it usually requires numerical integrations. Designated in the language of business “modernism” as backward, localist, and inefficient, batch firms in time came to resemble that definition. Recursion is perceived to be more difficult to understand than loops, and also believed to be inefficient. Almost inevitably, monitoring will be inefficient and may become unstructured exercises in data gathering unless the purpose and objectives are clearly established at the outset.

Bạn đang xem: Inefficient là gì

Xem thêm:

Xem thêm: Á Hậu Thái Nhã Vân Là Ai – Người Mẫu Thái Nhã Vân Tuyên Bố Ngừng Chụp Ảnh

Uninformed and inefficient trade of environmental quality for capital inflows may be due to an incorrect valuation of environmental damages. Presumably, pruning eliminates unused and inefficient connections to improve the overall efficiency and specificity of neurotransmission. Rather, it was to try to put back on track an administrative machinery considered on the whole as inefficient. For example, without further optimization such an implementation is prohibitively inefficient in terms of storage consumption when large arrays are used. In those days syntax-directed compilers were studied at the research level, but were considered inefficient for implementation in the available machines.

XEM THÊM:  Bói Kiếp Sau Bạn Là Ai

It is concluded that appropriate policy reforms complemented by technical change will increase diversification of the cropping system and reduce inefficient fertilizer use. Ten years after the peace accords, the judicial system remained weak, inefficient, antiquated, overly partisan, and subject to corruption.

*

Trang nhật ký cá nhân

An article of clothing and a ray of sunshine: making uncountable nouns countable (2)

*
*

Thêm đặc tính hữu ích của 90namdangbothanhhoa.vn 90namdangbothanhhoa.vn vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa. Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập 90namdangbothanhhoa.vn English 90namdangbothanhhoa.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng

{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: CUỘC SỐNG

Vậy là đến đây bài viết về Là Gì? Nghĩa Của Từ Inefficient Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Inefficient, Từ Inefficient Là Gì đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website TTTD.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *