Là Gì? Nghĩa Của Từ Moderate Trong Tiếng Việt (Từ Điển Anh

Bạn đang quan tâm đến Là Gì? Nghĩa Của Từ Moderate Trong Tiếng Việt (Từ Điển Anh phải không? Nào hãy cùng TTTD đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!                        

Là Gì? Nghĩa Của Từ Moderate Trong Tiếng Việt (Từ Điển Anh

Imposing sanctions is a moderate action when you consider that the alternative is military intervention.

Bạn đang xem: Là gì? nghĩa của từ moderate trong tiếng việt

 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ 90namdangbothanhhoa.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Xem thêm:

Moderate opinions, especially political ones, are not extreme and are therefore acceptable to a large number of people:
a person whose opinions, especially their political ones, are not extreme and are therefore acceptable to a large number of people:
When she was young she was a radical, but her political views have become more moderate as she has gotten older.

Xem thêm: Ngọc Thuận “Gạo Nếp Gạo Tẻ”: Từng Bị “Đá” Vì Thường Xuyên Xem Hình Người Yêu Cũ

comparatively/relatively moderate Temporary lay-offs are a relatively moderate action when you consider that elsewhere whole factories have been shut.
Only six of twenty-eight tests indicate that the impact of party control is moderated by competitive pressures.
Data on marital/partner status, depression, and hypothesized moderating factors were available on women (n=8264), assessed on two occasions approximately 12 months apart.
If operational definitions of recovery are associated with predictive, moderating and mediating variables – such as neurocognition – various directions of empirical research could be opened.
Further attention should be directed to the role individual and institutional characteristics play in moderating campaign effects.
While ” craft ” was a foil for ” conscience “, virtue and liberty were complemented by – indeed, unattainable without – true religion, which moderated the passions.
However, the group posited as most desiring of divided government, ideological moderates, should not care about pre-existing partisan control of government.
A detailed analysis of the moderates” response helps us to expand our understanding of the civil rights movement.

*

*

*

*

*

XEM THÊM:  Sự Khác Nhau Giữa Ienumerable Trong C# Là Gì, Ienumerable Và Ienumerator Trong C#

Chuyên mục: CUỘC SỐNG

Vậy là đến đây bài viết về Là Gì? Nghĩa Của Từ Moderate Trong Tiếng Việt (Từ Điển Anh đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website TTTD.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.