Nghĩa Của Từ Close Up Là Gì ? Nghĩa Của Từ Closeup Trong Tiếng Việt

Bạn đang quan tâm đến Nghĩa Của Từ Close Up Là Gì ? Nghĩa Của Từ Closeup Trong Tiếng Việt phải không? Nào hãy cùng TTTD đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!                        

Nghĩa Của Từ Close Up Là Gì ? Nghĩa Của Từ Closeup Trong Tiếng Việt

Bạn nghe nhiều về từ Close up và đang cần tìm một trang web chia sẻ kiến thức về tiếng anh. Hôm nay, bạn muốn tìm hiểu về cụm Close up có nghĩa là gì và cấu trúc của cụm đặc biệt này ra sao. 90namdangbothanhhoa.vn sẽ cùng bạn giải mã những vấn đề của đang còn vướng mắc về Close up qua bài chia sẻ bên dưới.

Bạn đang xem: Close up là gì

Close up nghĩa là gì 

Trường nghĩa 1: Đóng cửa một cơ sở kinh doanh

Trường nghĩa 2: Di chuyển cái gì đó sát lại gần nhau hơn

Trường nghĩa 3: Sử dụng như từ Close (đóng, dính lại, khép lại, kết thúc)

Trường nghĩa 4: Dùng để từ chối nói về cảm xúc hoặc suy nghĩ thực sự của bạn (trường nghĩa này ít có tình phổ biến hơn)

 

Close up nghĩa là gì – Khái niệm

 

Cách phát âm

Close up với cách phát âm Anh Anh /kləʊz | ʌp/

Close up với cách phát âm Anh Mỹ /kləʊz | ʌp/

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Close up

 

Với từng trường nghĩa, 90namdangbothanhhoa.vn sẽ đưa ra một ví dụ và dịch nghĩa của chúng để bạn nắm dễ hơn về cấu trúc và cách dùng.

Trường nghĩa 1: Đóng cửa cơ sở kinh doanh

Ví dụ:

As the storm approached, everyone began closing up their businesses.

(Khi cơn bão đến gần, mọi người bắt đầu đóng cửa công việc kinh doanh của mình.)

Trường nghĩa 2: Di chuyển gần lại, cận

XEM THÊM:  Keo Pu Là Gì ? Từ A Ứng Dụng Của Nó Trong Ngành Công Nghiệp

Ví dụ:

The runners had closed up and were moving in a tight little pack.

(Những người chạy đã sát lại gần nhau và đang di chuyển trong một chiếc hộp chật hẹp.)

Trường nghĩa 3: Khép, đóng, dính lại, kết thúc.

Ví dụ:

The cut has closed up without a scar. (Vết cắt đã liền lại mà không có sẹo)

Trường nghĩa 4: Từ chối nói thật (đóng cửa tâm hồn, đóng cửa tâm trạng)

Ví dụ:

Why do you close up everytime I mention your father? ( Tại sao mỗi khi tôi nhắc đến bố của bạn, bạn lại từ chối nói?)

 

Một số ví dụ Anh Việt của Close up

 

Một số ví dụ Anh Việt của cụm Close up 

 

Ví dụ 1: The strings considered here are open strings, i.e. they don’t close up on themselves.Dịch nghĩa: Các chuỗi được xem xét ở đây là các chuỗi mở, tức là chúng không tự đóng lại. Ví dụ 2: Luong lost a small amount of time as a result of the pass, which was enough for Nga to close up behind and subsequently take 10th place.Dịch nghĩa: Lượng đã mất một khoảng thời gian nhỏ do đường chuyền, đủ để Nga tiến gần sát, áp sát phía sau và sau đó giành vị trí thứ 10. Ví dụ 3: This first required that Allied forces should close up to the Rhine along its whole length.

Xem thêm: Nghệ Sĩ Trà My – Niềm Hạnh Phúc Vô Bờ Của Sau 8 Năm Làm Mẹ Đơn

Dịch nghĩa:Điều này đầu tiên yêu cầu các lực lượng Đồng minh phải tiếp cận, di chuyển gần sông Rhine dọc theo chiều dài của nó. Ví dụ 4: These include a scene near the beginning where there is a close up of Nga’s eye.Dịch nghĩa: Chúng bao gồm một cảnh gần đầu, nơi có cận cảnh mắt của Nga. Ví dụ 5: On some level, the decision was also a practical one as Luong believes that doing some of the close up scenes with a prosthetic would’ve been impossible.Dịch nghĩa: Ở một mức độ nào đó, quyết định này cũng là một quyết định thực tế vì Lượng tin rằng việc thực hiện một số cảnh cận với một bộ phận giả là điều không thể. Ví dụ 6: I’ll tell you what, Luong, I’ll close up my business at twelve o’clock, and give all my clerks a half-holiday.Dịch nghĩa: Tôi sẽ cho bạn biết điều gì, Lượng, tôi sẽ đóng cửa cơ sở kinh doanh của mình lúc 12 giờ và cho tất cả các nhân viên của tôi một kỳ nghỉ nửa phép. Ví dụ 7: But whether the holes open through or not, they soon close up again, and leave no sign that they have ever been there at all.Dịch nghĩa: Nhưng cho dù các lỗ có mở ra hay không, chúng sẽ sớm chôn dấu, khép lại và không để lại dấu hiệu nào cho thấy chúng đã từng ở đó.

XEM THÊM:  Cuộc Sống Hiện Tại Của Ca Sĩ Đan Nguyên Trên Đất Mỹ, Tiểu Sử Ca Sĩ Đan Nguyên

 

Một số ví dụ Anh Việt của cụm Close up 

 

Ví dụ 8: We close up the season there and go into winter quarters, and you come on back homeDịch nghĩa: Chúng tôi kết thúc mùa giải ở đó và đi vào các khu vực mùa đông, và bạn trở về nhà Ví dụ 9: In England, we could close up a place like the Devil’s Den if we thought it was necessary.

Xem thêm:

Dịch nghĩa: Ở Anh, chúng tôi có thể đóng cửa một nơi như Devil’s Den nếu chúng tôi nghĩ rằng điều đó là cần thiết. Ví dụ 10: Luong, you know it don’t stop, we can’t close up shopDịch nghĩa: Lượng, bạn biết đấy, nó không dừng lại, chúng tôi không thể đóng cửa hàng

 

Một số cụm từ liên quan đến Close up

Một số cụm từ khác liên quan đến Close up

Nghĩa tiếng việt

Close down/off

Đóng cửa

Close to/on

Gần tới

Close at hand

Gần thời điểm, gần thời gian

Close by

Gần đây

 

Close up trong tiếng việt được hiểu với 4 trường nghĩa khác nhau. Các trường nghĩa của cụm động từ này 90namdangbothanhhoa.vn đã giải thích khái lược bên trên và kèm theo đó là những ví dụ Anh Việt. Hy vọng với những chia sẻ kiến thức tiếng anh của 90namdangbothanhhoa.vn, bạn sẽ tiếp thu được những kiến thức căn bản về cụm động từ Close up. Ngoài ra một số từ vựng cụm từ khác liên quan đến Close up sẽ giúp bạn phong phú hơn vốn từ vựng của mình.

XEM THÊM:  Luận Giải Cục Mệnh Sát Phá Lang Là Gì, Sát Phá Lang

Chuyên mục: CUỘC SỐNG

Vậy là đến đây bài viết về Nghĩa Của Từ Close Up Là Gì ? Nghĩa Của Từ Closeup Trong Tiếng Việt đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website TTTD.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.