Nghĩa Của Từ Soothe Là Gì ? Nghĩa Của Từ Soothes Trong Tiếng Việt

Bạn đang quan tâm đến Nghĩa Của Từ Soothe Là Gì ? Nghĩa Của Từ Soothes Trong Tiếng Việt phải không? Nào hãy cùng TTTD đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!                        

Nghĩa Của Từ Soothe Là Gì ? Nghĩa Của Từ Soothes Trong Tiếng Việt

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ 90namdangbothanhhoa.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Soothe là gì

We were encouraged to close our eyes and concentrate on images for the letters as our calm and soothing trainer described them to us.
Likewise, the soothing touch enhanced relaxation, further assisting him in redeveloping awareness of and communication with those around him.
To the extent that this results in more care and that caregiver contact or soothing positively modulates the behavioral state, it may be viewed as honest signaling of need.
In both cases the infants were soothed and attentive to the music, suggesting that they were familiar with it and had therefore been listening whilst in the womb.
Whereas when infants focus intently on a novel event, and are either unable or disinclined to look away, sharing that focus, while soothing, may be more appropriate.
The detective work of servants, on the other hand, soothes their employer”s anxieties about a superior disciplinary power that might in fact order and control middle-class subjectivity.
He successfully presented reduction of light dues as a means of soothing shipowners” resentment of the relaxation of the navigation laws in the 1820s and furthering retrenchment.
Strange that a manufacture which charms infancy and soothes old age should so frequently occasion political disaster.
Wine is a food, a tonic; it soothes the nerves, aids digestion, is anti-allergenic and can act as an effective preventive against vascular diseases, cancer and dementia.
In their first scenes together, he was shaky and missing his lines, and she soothed and coached him.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên 90namdangbothanhhoa.vn 90namdangbothanhhoa.vn hoặc của 90namdangbothanhhoa.vn University Press hay của các nhà cấp phép.

XEM THÊM:  Giống Như Tôi Bị Quả Báo

Xem thêm:

*

to accept that you will reduce your demands or change your opinion in order to reach an agreement with someone

Về việc này

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập 90namdangbothanhhoa.vn English 90namdangbothanhhoa.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt

Xem thêm: 50 Denis Dang ( Đặng Đức Hiếu (@Dang, Page Not Found &Bull Instagram

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}

Chuyên mục: CUỘC SỐNG

Vậy là đến đây bài viết về Nghĩa Của Từ Soothe Là Gì ? Nghĩa Của Từ Soothes Trong Tiếng Việt đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website TTTD.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.