Nghĩa Của Từ Watertight Là Gì, Nghĩa Của Từ Watertight, Watertight Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Bạn đang quan tâm đến Nghĩa Của Từ Watertight Là Gì, Nghĩa Của Từ Watertight, Watertight Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt phải không? Nào hãy cùng TTTD đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Nghĩa Của Từ Watertight Là Gì, Nghĩa Của Từ Watertight, Watertight Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt tại đây.

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ 90namdangbothanhhoa.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Watertight là gì

(of a theory, plan, or agreement) formed very carefully in every detail so that nothing is uncertain or in doubt:
Stretchable and water-tight latex caps became widely available in the 1920s and more durable and smooth silicone caps in the 1970.
In addition, although the ship should have been at action stations, she was sailing with the water-tight doors open.
After all, we don”t have a watertight definition of most of the important biological concepts : ” “life, ” ” ” “species, ” ” and ” “gene.
After making sure all vehicles have exited the motorway, automated water-tight gates will be opened to allow flood waters to pass through.
As part of the restoration of the canal the aqueduct was lined with a concrete cradle and made water-tight in 1980.
Once applied it was smoothed before drying to create an air- and water-tight barrier against the elements.
No shingles are water-tight so the minimum recommended roof pitch is 4:12 without additional underlayment materials.
She is fully compliant to the highest standards of modern ocean-going passenger ships, with steel water-tight bulkheads, down-flooding valves, and fire-fighting equipment.
Water-tight sub-divisions were carefully designed; and there were seven water-tight bulkheads extending up to the main deck.
Acceptable usage include other access points that may be capped with alternate materials providing an air- or water-tight access to other vessels.
In addition, joints and fissures in the dam were re-grouted again but with a water-tight resin epoxy.

XEM THÊM:  Các Loại Gioăng Là Gì ? Gasket (Tấm Đệm, Vòng Đệm, Ron, Gioăng) Là Gì

Xem thêm: Tiểu Sử Ca Sĩ Đường Hưng Là Ai? Sự Nghiệp Âm Nhạc Của Nam Ca Sĩ

A submerged rock had ripped through six water-tight compartments of the hull, from the bows to the engine room.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên 90namdangbothanhhoa.vn 90namdangbothanhhoa.vn hoặc của 90namdangbothanhhoa.vn University Press hay của các nhà cấp phép.

*

to walk with large, noticeable movements, especially to attract attention or show that you are angry

Về việc này

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập 90namdangbothanhhoa.vn English 90namdangbothanhhoa.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Well Then Là Gì, Well Then Là Gì, Nghĩa Của Từ Well Then

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}

Chuyên mục: CUỘC SỐNG

Vậy là đến đây bài viết về Nghĩa Của Từ Watertight Là Gì, Nghĩa Của Từ Watertight, Watertight Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website TTTD.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *