Thu, 12 / 2018 1:53 pm | danglenam

Xe bán tải tiếng anh là gì? 

Chia sẻ cho các bạn một số từ vựng tiếng anh về xe ô tô, xe bán tải tiếng anh là gì ?

Từ vựng tiếng anh về xe ô tô xe tải

 

CATS (Computer Active Technology Suspension) ========> Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

Concept Car ========> Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ được thiết kế để trưng bầy, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.

Coupe ========> Kiểu xe thể thao hai cửa có mui.

ESP (Electronic Stability Programme) ========> Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử.

ESR (Electric Sunroof) ========> Cửa nóc vận hành bằng điện.

A/C (Air Conditioning) ========> Hệ thống điều hòa không khí

AWS (All Wheel Steering) ========> Hệ thống lái cho cả 4 bánh

EDM (Electric Door Mirrors) ========> Hệ thống gương điện

CVT (Continuously Variable Transmission) ========> Hộp số truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.

Dạng động cơ flat ========> Hay còn gọi là Boxer, động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng nhau ở góc 180 đô.

4 WD, 4×4 (4 Wheel drive) ========> Dẫn động bốn bánh chủ động.

 

ARTS (Adaptive Restrain Technology System) ========> Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.

DOHC (Double Overhead Camshafts) ========> Hai trục cam phía trên xi-lanh

IOE (Intake Over Exhaust) ========> Van nạp nằm phía trên van xả

BA (Brake Assist) ========> Hệ thống hỗ trợ phanh gấp

Cabriolet ========> Kiểu xe hai cửa mui trần

Dạng động cơ I4, I6 ========> Gồm 4 hoặc xi-lanh, xếp thẳng hàng

Dạng động cơ V6, V8 ========> Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành hai hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.

ABS (Anti-lock Brake System) ========> Hệ thống chống bó cứng phanh tự động.

AFL ========> Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái

MDS (Multi Displacement System) ========> Hệ  thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4 ,6… xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe.

 

Minivan ========> Kiểu xe có ca-bin kéo dài trùm ca-pô không có cốp sau, có từ 6 đến 8 chỗ.

 

Sedan ========> Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.

LPG (Liquefied Petroleum Gas) ========> Khí hóa lỏng

LSD (Limited Slip Differential) ========> Hệ thống chống trượt của vi sai

SOHC (Single Overhead Camshafts) ========> Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.

SUV (Sport Utility Vehicle) ========> Kiểu xe thể thao việt dã, được thiết kế dẫn động cả 4 bánh để có thể vượt qua những địa hình xấu.

SV (Side Valves) ========> Cơ cấu van nghiêng bên sườn máy

Supercharge ========> Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập

Turbocharge ========> Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.

OHV (Overhead Valves) ========> Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.

Pick-up ========> Kiểu xe gầm cao 2 hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)

Roadster ========> Kiểu xe hai cửa, mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.

Turbodiesel ========> Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.

Universal ========> Kiểu xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài kiền với khoang hành lý.

 

Volkswagen Beetle ========> Một kiểu xe của Volkswagen có hình dáng giống con bọ.

Satellite Radio ========> Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh

 

BHP (Brake Horse Power) ========> Đơn vị đo công suất thực của động cơ

C/L (Central Locking) ========> Hệ thống khóa trung tâm.

Van ========> Xe chở người hoặc hàng hóa từ 7 đến 15 chỗ.

VSC (Vehicle Skid Control) ========> Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence) ========> Hệ thống điều khiển xu-páp biến thiên thông minh.

C/C (Cruise Control) ========> Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.

E/W (Electric Windows) ========> Hệ thống cửa điện

 

Service History ========> Lịch sử bảo dưỡng

FFSR (Factory Fitted Sunroof) ========> Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế

Heated Front Screen ========> Hệ thống sưởi ấm kính phía trước.

PDI Pre-Delivery Inspection ========> Kiểm tra trước khi bàn giao xe

RWD (Rear Wheel Drive) ========> Hệ  thống dẫn động cầu sau

HWW (Headlamp Wash/Wipe) ========> Hệ thống làm sạch đèn pha

 

LWB (Long Wheelbase) ========> Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

MPG (Miles Per Gallon) ========> Số dặm đi được cho 4,5 lít xăng

MPV (Multi Purpose Vehicle) ========> Xe đa dụng

OTR on the Road (price) ========> Giá trọn gói

PAS Power Assisted Steering ========> Trợ lực lái

 

 

 


Ý kiến bạn đọc
Bài viết cùng chuyên mục